Toàn cảnh nguyện vọng 2-2009

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Long (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:20' 27-08-2009
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Long (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:20' 27-08-2009
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Toàn cảnh NV2, cập nhật đến ngày 27/8
A. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN NV2 VÀO NHỮNG TRƯỜNG KHÔNG TỔ CHỨC THI TUYỂN SINH
STT
Ký hiệu
Tên trường
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu cần tuyển
Mức điểm nhận
hồ sơ
Nguồn tuyển
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I.
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÍA BẮC
1
DNB
TRƯỜNG ĐH HOA LƯ NINH BÌNH
Đào tạo trình độ đại học:
352
Sư phạm Toán - Tin
101
A
19
13
Sư phạm Vật lý
102
A
42
13
Sư phạm Hoá - Sinh
103
A
16
13
B
9
16
Sư phạm Sinh học
104
B
42
14
Giáo dục Mầm non
301
M
7
14
Kế toán
401
A
79
13
D1
32
13
Quản trị kinh doanh
402
A
30
13
D1
7
13
Việt Nam học
501
C
8
14
D1
12
13
Trồng trọt
603
B
49
14
Đào tạo trình độ cao đẳng:
375
ĐH
Sư phạm Lý – Hoá
C12
A
46
10
Sư phạm Sử – Giáo dục công dân
C22
C
8
12,5
Sư phạm Địa – Sinh
C23
B
20
11
C
5
11
Giáo dục mầm non
C31
M
33
10
Sư phạm Tiếng Anh
C33
D1
40
10
Kế toán
C41
A
26
10
D1
14
10
Quản trị kinh doanh
C42
A
34
10
D1
15
10
Việt Nam học
C51
C
29
11
D1
12
10
Thư viện – Thông tin
C52
C
30
11
D1
14
10
Tin học ứng dụng
C61
A
49
10
2
DKK
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
Đào tạo trình độ đại học:
1500
- Công nghệ Dệt
101
A
150
13
- Công nghệ Thực phẩm
102
A
100
13
- Công nghệ Kĩ thuật Điện
103
A
150
13
- Công nghệ May
104
A
150
13
- Công nghệ Thông tin
105
A
150
13
- Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
106
A
150
13
- Công nghệ Điện tử Viễn thông
107
A
150
13
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
- Kế toán
401
A, D1
200
15
- Quản trị Kinh doanh
402
A, D1
200
14
- Tài chính – Ngân hàng
403
A, D1
100
13
Đào tạo trình độ cao đẳng:
1860
ĐH
- Công nghệ Dệt (bao gồm Dệt, Sợi, Nhuộm)
01
A
120
10
- Công nghệ May và Thiết kế thời trang
03
A
120
10
- Công nghệ Da giầy
04
A
120
10
- Công nghệ
A. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN NV2 VÀO NHỮNG TRƯỜNG KHÔNG TỔ CHỨC THI TUYỂN SINH
STT
Ký hiệu
Tên trường
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu cần tuyển
Mức điểm nhận
hồ sơ
Nguồn tuyển
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I.
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÍA BẮC
1
DNB
TRƯỜNG ĐH HOA LƯ NINH BÌNH
Đào tạo trình độ đại học:
352
Sư phạm Toán - Tin
101
A
19
13
Sư phạm Vật lý
102
A
42
13
Sư phạm Hoá - Sinh
103
A
16
13
B
9
16
Sư phạm Sinh học
104
B
42
14
Giáo dục Mầm non
301
M
7
14
Kế toán
401
A
79
13
D1
32
13
Quản trị kinh doanh
402
A
30
13
D1
7
13
Việt Nam học
501
C
8
14
D1
12
13
Trồng trọt
603
B
49
14
Đào tạo trình độ cao đẳng:
375
ĐH
Sư phạm Lý – Hoá
C12
A
46
10
Sư phạm Sử – Giáo dục công dân
C22
C
8
12,5
Sư phạm Địa – Sinh
C23
B
20
11
C
5
11
Giáo dục mầm non
C31
M
33
10
Sư phạm Tiếng Anh
C33
D1
40
10
Kế toán
C41
A
26
10
D1
14
10
Quản trị kinh doanh
C42
A
34
10
D1
15
10
Việt Nam học
C51
C
29
11
D1
12
10
Thư viện – Thông tin
C52
C
30
11
D1
14
10
Tin học ứng dụng
C61
A
49
10
2
DKK
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
Đào tạo trình độ đại học:
1500
- Công nghệ Dệt
101
A
150
13
- Công nghệ Thực phẩm
102
A
100
13
- Công nghệ Kĩ thuật Điện
103
A
150
13
- Công nghệ May
104
A
150
13
- Công nghệ Thông tin
105
A
150
13
- Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
106
A
150
13
- Công nghệ Điện tử Viễn thông
107
A
150
13
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
- Kế toán
401
A, D1
200
15
- Quản trị Kinh doanh
402
A, D1
200
14
- Tài chính – Ngân hàng
403
A, D1
100
13
Đào tạo trình độ cao đẳng:
1860
ĐH
- Công nghệ Dệt (bao gồm Dệt, Sợi, Nhuộm)
01
A
120
10
- Công nghệ May và Thiết kế thời trang
03
A
120
10
- Công nghệ Da giầy
04
A
120
10
- Công nghệ
Hôm nay, 238 ĐH, Cao đẳng công bố điều kiện xét tuyển NV 2.Mời các em xem tại đây






Các ý kiến mới nhất